MÚT XỐP PU
- Giới thiệu
Mút xốp là vật liệu xốp kỹ thuật cao, được tổng hợp từ Polyester foam và Polyether foam trên nền Polyurethane (PU), có cấu trúc tế bào mở, cho độ đàn hồi và độ bền cơ học vượt trội.
Nhờ sử dụng nguyên liệu PU đặc biệt, mút xốp có các đặc tính nổi bật:
- Độ bền cơ học cao, tuổi thọ sử dụng dài
- Đàn hồi tốt, khả năng phục hồi hình dạng nhanh
- Ít mài mòn trong quá trình làm việc liên tục
- Không bị oxy hóa, không mục nát khi tiếp xúc với nước
- Ổn định trong môi trường ẩm và điều kiện vận hành khắc nghiệt
- Thông số Kỹ thuật
| Tiêu chuẩn/ hình dạng | Length – (dài)
(mm) |
Width – ( rộng)
(mm) |
Height – (Cao)
(mm) |
| Square size – ( Hình khối): | Large – (Cỡ lớn) : 145 |
95 |
55 – 50 – 45-25 |
| Medium –( Trung) : 140 |
90 |
55 – 50 – 45-25 |
|
| Small – (Nhỏ): 120 |
80 |
55 – 50 – 45-25 |
|
| Oval size – ( hình Oval) | Large – (Cỡ lớn):
170 |
120 |
55 – 50 – 45-25 |
| Medium–( Trung) 140 | 90 | 55 – 50 – 45-25 | |
| Small – (Nhỏ): 120 | 80 | 55 – 50 – 45-25 | |
| Tính chất vật lý | RH-M | RH-F | WR-246 |
| Mineral – (Chất Liệu) | Polyurethane
Foam( Ester) |
Polyurethane
Foam( Ester) |
Polyurethane
Foam( Ester) |
| Density – (Tỷ Khối) (Kg/M³) | 33 – 36 | 28 – 30 | 15 – 20 |
| Hardness – (Độ Cứng) (Kpa) | 4.5 – 5.5 | 3.5 – 4.5 | 3 – 4 |
Chú ý: gia công theo hình dạng và kích thước của khách hàng.
- Ứng dụng
Trong sản xuất gốm sứ kỹ thuật và sứ vệ sinh, mút xốp (PU foam kỹ thuật cao) được sử dụng rộng rãi nhờ đặc tính đàn hồi ổn định, chịu nước, không mục nát, ít mài mòn và tuổi thọ cao.
- Công đoạn tạo hình – xử lý sản phẩm mộc
- Mút xốp làm đệm đỡ sản phẩm mộc (green body) trong quá trình di chuyển
- Mút lót bề mặt khuôn, bàn thao tác để tránh trầy xước, nứt vỡ sản phẩm mộc
- Mút hỗ trợ chỉnh hình nhẹ cho các chi tiết cong, mép cạnh
- Công đoạn làm mịn – sửa nguội
- Mút chà mịn bề mặt sản phẩm mộc
- Mút nền cho pad mài tinh, sửa bavia, đường ghép khuôn
- Giảm lực tiếp xúc, giúp bề mặt đồng đều, hạn chế lỗi cạnh sắc
- C. Công đoạn tráng men – hoàn thiện bề mặt
- Mút dùng để lau men thừa, làm sạch mép, lỗ thoát nước, rãnh kỹ thuật
- Mút tạo hiệu ứng bề mặt trong các dòng men hiệu ứng, men đặc biệt
- Không bị phân hủy trong môi trường ẩm – nước – hóa chất men
Ngoài ra được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và dân dụng, nơi yêu cầu độ bền, độ đàn hồi và tính ổn định lâu dài.
- D. Ngành công nghiệp – kỹ thuật
- Mút đệm kỹ thuật cho máy móc, thiết bị công nghiệp
- Vật liệu giảm rung, giảm chấn, chống va đập
- Mút làm kín (sealing), cách ly giữa các chi tiết cơ khí
- Mút lót, mút bảo vệ linh kiện trong quá trình lắp ráp và vận chuyển
- E. Ngành mài – đánh bóng – xử lý bề mặt
- Mút nền cho đá mài, pad đánh bóng
- Mút hỗ trợ đánh bóng kim loại, gốm kỹ thuật, nhựa kỹ thuật
- Ứng dụng trong các công đoạn mài tinh, đánh bóng chính xác
- F. Ngành xây dựng – vật liệu
- Mút giãn nở, chống rung trong kết cấu xây dựng
- Mút chèn khe, cách âm, cách nhiệt
- Mút kỹ thuật sử dụng trong sơn phủ và hoàn thiện bề mặt
- G. Ngành điện – điện tử
- Mút cách điện, cách nhiệt cho linh kiện điện – điện tử
- Mút bảo vệ bo mạch, linh kiện nhạy cảm
- Vật liệu đóng gói chống tĩnh điện (theo yêu cầu xử lý bổ sung)
- H. Ngành bao bì – đóng gói
- Mút đệm bảo vệ sản phẩm giá trị cao
- Bao bì kỹ thuật cho thiết bị cơ khí, điện tử, y tế
- Đóng gói chống va đập, chống trầy xước
- I. Ngành dân dụng & thương mại
- Mút sử dụng trong sản phẩm gia dụng, nội thất
- Ứng dụng trong thể thao, tiêu dùng, thiết bị chăm sóc cá nhân
- Sản phẩm tiếp xúc nước nhờ đặc tính không mục nát, không oxy hóa



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.